bằng địa

  1. Levelled to (with) the ground; razed
    • Bị ném bom bằng địa
      Levelled with the ground by bombing

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bằng địa"

bằng địa
Thành phố sau trận oanh tạc trở nên bằng địa.